Giáo án bài giảng Vật lý 10: Bài kiểm tra chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn

Mời bạn cùng tham khảo nội dung phần biên soạn thiết kế giáo án mẫu bài kiểm tra chương 3: Cân bằng và chuyển động của vật rắn theo chương trình SGK Vật lí lớp 10 mới hiện nay. Mong rằng nội dung mà Hocbai.edu.vn chia sẽ, có thể giúp ích cho bạn đọc trong việc tham khảo về cách thiết kế mẫu bài kiểm tra chương 3 này nhé!

I-MỤC TIÊU

-Củng cố, khắc sâu kiến thức ở chương III.

-Rèn luyện đức tính trung thực, cần cù, cẩn thận, chính xác, khoa học, phát huy khả nãng làm việc độc lập ở HS.

II-CHUẨN BỊ

Giáo viên

-Đề bài kiểm tra theo mẫu.

Học sinh

-Kiến thức của toàn chương ni có sử dụng kiến thức chương I, II.

III-THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN DẠY HỌC

Hoạt đông của hoc sinh                  

Trơ giúp của giáo viên

Hoạt động 1. Ôn định lớp GV kiểm tra sĩ số HS và nêu yêu cầu về kỉ luật đối với giờ kiểm tra.
Hoạt động 2. Làm bài kiểm tra GV phát bài kiểm tra tới từng HS.

Quản lí HS làm bài, đảm bảo tính công bằng, trung thực trong làm bài

Hoạt động 3.

Tỏng kết giờ học

GV thu bài và nhận xét về kỉ luật giờ học. Bài tập về nhà : ôn lại quy tắc hình bình hành và điều kiện cân bằng của một chất điểm.

NỘI DUNG KIỂM TRA

I-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.. Khoanh tròn trước đáp án mà em lựa chọn (Chú ý : mỗi câu chỉ được chọn một đáp án).

Câu 1. Các dạng cân bằng của vật rắn đó là :

A.. cân bằng bền, cân bằng không bền.

B.. cân bằng bền, cân bằng phiếm định.

C.. cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

D.. cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

Câu 2. Một người gánh hai thùng hàng, thùng A nặng 200N và thùng B nặng 300N được mắc vào hai đầu của một chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh nằm thăng bằng thì vai người đó phải đặt ở đâu ?

A.. Cách thùng A 40m.

B.. Cách thùng A 60m.

C.. Cách thùng A 50m.

D.. Đặt tại bất kì điểm nào trên đòn gánh.

Câu 3. Hai lực a trong hình vẽ tạo thành một ngẫu lực, với FA = FB = 15N. Biết AB = 30 cm.

b

Mô men ngẫu lực có giá trị

A.. M = 450 N.m.

B.. M = 4,5 N.m.

C.. M = 9 N.m.

D.. M = 2,25 N.m.

Câu 4. Để chiếc thước AB (hình vẽ) nằm thăng bằng khi treo vật có khối lượng 4 kg thì cần tác dụng một lực tối thiểu bằng bao nhiêu vào điểm O2 ?

h

A.. 4N.

B.. 8N.

C.. 40N.

D.. 80N.

Câu 5. Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi những yếu tố nào ?

A.. Độ cao của trọng tâm.

B.. Diện tích mặt chân đế.

C.. Độ cao của trọng tâm và diện tích mặt chân đế.

D.. Độ cao của trọng tâm, diện tích mặt chân đế và khối lượng của vật.

Câu 6. Một vật có khối lượng 1 kg đứng yên trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30° (hình vẽ). Tính độ lớn lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s2.

c

A..  Fms = 5N.

B..  Fms =  8,7N.

C..  Fms = 10N.

D..  Fms = 13,7N.

2.. Ghép phần bên trái với phần bên phải đê được một câu đúng

dII-BÀI TẬP TỰ LUẬN

e

ĐÁP ÁN

I – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.. Câu hỏi nhiều lựa chọn

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D B B C C A

2.. Câu hỏi ghép đôi

Trái 1 2 3 4 5 6 7
Phải e h a f b c g

II – BÀI TẬP Tự LUẬN Biểu diễn lực (hình vẽ)

fg